

ánh sáng- ánh sáng yếu (ánh lấp lánh) đến ánh sáng chói sáng rực rỡ
schwaches Leuchten (Schimmer) bis helles grelles Blenden
giấy tờ- giấy chứng nhận, tiền giấy, biên lai, bằng chứng bằng văn bản
Bescheinigung, Geldnote, Quittung, schriftlicher Nachweis
vẻ bề ngoài- hình ảnh bên ngoài của một đối tượng, có thể bao gồm sự nghi ngờ về tính chính xác, cũng có thể liên quan đến hành vi của một người
äußeres Bild von einem Objekt, auch mit Zweifel bezüglich der Richtigkeit, auch bezogen auf das Verhalten einer Person möglich