

sơ đồ- Cách trình bày bằng hình vẽ, lược bỏ những chi tiết không thiết yếu để thể hiện một sự việc hay cấu trúc phức tạp một cách rõ ràng, dễ nhìn.
auf das Wesentliche reduzierte, grafische, übersichtliche Darstellung einer komplexen Sache
khuôn mẫu- Mô hình hay khái niệm trong tư duy dùng làm định hướng cho cách tiến hành hoặc tổ chức một việc gì đó.
gedankliches Konzept als Orientierungshilfe für ein Vorgehen
mẫu hình- Cấu trúc hoặc hình thức của từ, thích hợp ở mức độ nhiều hay ít để biểu đạt những phạm trù ngữ pháp nhất định.
Wortstruktur/-form, die zum Ausdruck bestimmter grammatischer Kategorien mehr oder weniger gut geeignet ist
lược đồ- Khái niệm chuyên môn trong hình học đại số.
ein Begriff aus der algebraischen Geometrie