

mẫu, hoa văn- cấu trúc ổn định làm nền tảng cho một thứ gì đó lặp đi lặp lại
gleichbleibende Struktur, die einer sich wiederholenden Sache zu Grunde liegt
khuôn mẫu, mô thức- một diễn biến hành động hoặc một cách thức suy nghĩ, sắp xếp hoặc ứng xử được định sẵn để lặp lại một cách đồng dạng (tái tạo)
ein Handlungsablauf oder eine Denk-, Gestaltungs- oder Verhaltensweise, die zur gleichförmigen Wiederholung (Reproduktion) bestimmt ist
mẫu vật, hàng mẫu- mẫu thử hàng hóa; một mẩu hoặc sự trình bày giống với sản phẩm được cung cấp; nhằm mang lại cho khách hàng một ấn tượng thực tế về sản phẩm
Warenprobe; Stück oder Darstellung, die dem angebotenen Produkt gleich ist; die dem Kunden einen realistischen Eindruck vom Produkt vermitteln soll