

ốc vít- một thanh có ren, được vặn vào một vật liệu nền hoặc một bộ phận đối ứng gọi là đai ốc
Stift mit Gewinde, der in eine Unterlage oder in ein Schraubenmutter genanntes Gegenstück gedreht wird
chân vịt- cánh quạt chạy dưới nước, được gọi là chân vịt tàu thủy
als Schiffsschraube bezeichneter unter Wasser laufender Propeller
vòng xoay- sự quay quanh trục dọc của cơ thể
Drehung um die Längsachse des Körpers
đường xoắn ốc- một đường cong trong không gian có độ dốc đều đặn trên bề mặt xung quanh của một hình trụ
räumliche Kurve mit gleichmäßiger Steigung auf der Mantelfläche eines Zylinders