

ngữ nghĩa học- Ngành nghiên cứu về ý nghĩa của các đơn vị ngôn ngữ đơn giản và phức hợp như hình vị, từ, câu và các đơn vị ngôn ngữ khác.
Disziplin der die Lehre von der Bedeutung von einfachen und komplexen sprachlichen Zeichen, also Morphemen, Wörtern, Sätzen und so weiter
ý nghĩa- Ý nghĩa hoặc nội dung của các cách diễn đạt trong ngôn ngữ.
Bedeutung, Inhalt sprachlicher Ausdrücke
ngữ nghĩa- Phân ngành của ký hiệu học, bên cạnh ngữ dụng học và cú pháp học, nghiên cứu quan hệ giữa dấu hiệu và ý nghĩa của chúng.
Teilbereich der Semiotik (neben Pragmatik und Syntax)