

chỗ ngồi- một vị trí được thiết kế để người ta có thể ngồi xuống, an vị trên đó
ein Platz, der so gestaltet ist, dass sich Personen darauf setzen, sich dort niederlassen können
trụ sở- một địa điểm cụ thể, nơi chốn xác định
ein bestimmter Ort
dinh thự- một dinh cơ mang tính chất quyền quý, lãnh chúa; nơi mà người ta cư ngụ
ein herrschaftliches Anwesen; Ort, an dem man wohnt
ghế- một nhiệm vụ, vị trí đại biểu trong một cơ quan, tổ chức
ein Mandat in einem Organ
tư thế ngồi- cách thức, dáng điệu mà một người ngồi
Art und Weise, wie jemand sitzt
độ vừa vặn- tình trạng và cách thức một thứ gì đó có phù hợp, vừa khít hay không
Art und Weise, ob/wie etwas passt
trụ sở chính- một địa điểm nơi đặt trung tâm hành chính của một tổ chức, một cơ quan, hoặc là nơi đã được đăng ký chính thức vào hồ sơ (hoặc tương tự)
ein Ort, an dem sich die Verwaltungszentrale einer Körperschaft, einer Institution befindet beziehungsweise der aktenkundige Registrierungseintrag (oder Ähnliches) gemacht worden ist
trụ sở đăng ký- một địa điểm được quy định trong hợp đồng thành lập (của một công ty trách nhiệm hữu hạn) hoặc điều lệ (của một công ty cổ phần), thông thường là nơi công ty có cơ sở hoạt động hoặc nơi đặt trụ sở hành chính hoặc nơi điều hành hoạt động quản lý
ein Ort, den der Gesellschaftsvertrag (einer Gesellschaft mit beschränkter Haftung) beziehungsweise die Satzung (einer Aktiengesellschaft) bestimmt, in der Regel der Ort, wo die Gesellschaft einen Betrieb hat oder wo sich die Verwaltung befindet oder die Verwaltung geführt wird.