„Das besondere, meist sogar wissenschaftliche Interesse am Kind und die Absicht, es weitestgehend unbeeinflußt aufwachsen zu lassen, führen dazu, dem Kinde möglichst viel Spielraum zu geben, nicht nur in realer Hinsicht, sondern auch in der Berührung mit der mitmenschlichen Umwelt.“
“Sự quan tâm đặc biệt, phần lớn thậm chí mang tính khoa học đối với đứa trẻ và ý định để nó lớn lên một cách ít bị tác động nhất có thể, dẫn đến việc dành cho đứa trẻ nhiều không gian vui chơi nhất có thể, không chỉ về mặt thực tế mà còn trong sự tiếp xúc với môi trường con người xung quanh.”
„Man gewährt den Kindern einen Spielraum und überlässt sie darin sich selbst.“
“Người ta dành cho bọn trẻ một không gian vui chơi và để chúng tự xoay xở trong đó.”