„Englischunterricht für sprachbegabte Steppkes zwischen einem und 14 Jahren[…]“
“Dạy tiếng Anh cho những đứa trẻ có năng khiếu ngôn ngữ từ một đến 14 tuổi[…]”
„In dicken Daunenanzügen gepackt, die ihre Bewegungen behindern, rennen die kleinen Steppkes herum wie dicke japanische Puppen, mit laufenden Nasen und blau angelaufenen Fingern.“
“Bị bọc trong những bộ đồ lông vũ dày cộp cản trở cử động, những đứa trẻ nhỏ chạy loanh quanh như những con búp bê Nhật mũm mĩm, mũi chảy nước và các ngón tay tím tái vì lạnh.”
3
cậu nhóc- bé trai nhỏ, lanh lợi và hơi láu lỉnh
kleiner (kesser) Junge
„Ketelaer flitzte über den Rasen wie ein übermütiger Steppke über den Schulhof in der großen Pause, die Wangen gerötet, kein Weg zu weit, jeder Ballgewinn zählt.“
“Ketelaer lướt vụt trên bãi cỏ như một cậu nhóc tinh nghịch chạy qua sân trường trong giờ ra chơi dài, hai má đỏ bừng, không ngại bất cứ quãng đường nào, và mọi pha cướp bóng đều đáng giá.”