

cầu thang gỗ- cầu thang dốc, thường làm bằng gỗ và hẹp
steile, oft schmale Holztreppe
cầu thang- công trình kiến trúc gồm các bậc thang nối giữa các tầng nhà
Treppe
stiege- đơn vị đếm cổ của Đức, 1 stiege = 24 (hiếm khi 20) cái
1 Stiege = 24, seltener 20 Stück
cầu thang (phần nhà)- phần công trình của một khu chung cư lớn có thể tiếp cận được bằng một cầu thang riêng biệt
der durch eine einzelne [2] zugängliche Gebäudeteil einer größeren Wohnanlage
sọt- thùng gỗ hở, thường làm bằng ván gỗ, dùng để đựng trái cây
offene Kiste, meist aus Holzbrettern für Obst