

nhịp độ- tần số nhịp trong âm nhạc
die Taktfrequenz in der Musik
tốc độ- tốc độ mà một cái gì đó di chuyển hoặc một hành động diễn ra
Geschwindigkeit, mit der sich etwas bewegt oder eine Handlung abläuft
nước cờ- lợi thế về số nước đi trong cờ vua
Vorsprung von einem Zug beim Schach