

máng- Vật chứa lớn, dài, dùng để đựng chẳng hạn như nước hoặc thức ăn cho vật nuôi, hoặc là nơi người ta nhào và chuẩn bị bột.
größeres längliches Gefäß, in das man zum Beispiel Wasser oder Futter für Tiere gibt oder in dem Teig zubereitet wurde
rãnh thấp- Vùng áp thấp kéo dài trong dòng khí ở phía sau một xoáy thuận đang suy yếu, khi hoàn lưu vẫn chưa khép kín.
Tiefdruckgebiet innerhalb der Strömung auf der Rückseite eines sich abbauenden Tiefdruckgebiets
máng trầm tích- Bồn trũng đã được lấp đầy bằng các trầm tích.
mit Sedimenten angefülltes Becken