

lời chia tay- Hành động nói lời từ biệt với ai đó hoặc được người khác nói lời từ biệt.
Handlung, mit der man sich von jemandem verabschiedet oder mit der man verabschiedet wird
lễ tiễn biệt- Lễ mai táng hoặc lễ tang để tưởng niệm người đã qua đời.
Begräbnis oder Trauerfeier
sự thông qua- Việc một đạo luật được quốc hội hoặc cơ quan lập pháp khác chính thức chấp thuận và ban hành.
Beschluss eines Gesetzes durch ein Parlament oder sonstige gesetzgebende Organe
lễ mãn nhiệm- Việc cho thôi chức hoặc cho nghỉ công tác đối với một công chức hay một thành viên cấp cao của lực lượng vũ trang, thường diễn ra như một nghi thức chính thức.
Entlassung eines Beamten oder eines höhergestellten Angehörigen einer Streitkraft, meist als offizielle Feierlichkeit