

lời xã giao- hành động hoặc lời nói lịch sự, nhã nhặn, thể hiện sự ân cần với người khác
eine höfliche, zuvorkommende Handlung oder Äußerung
sự nhã nhặn- đặc tính của lời nói hay cách ứng xử giữa người với người là thân thiện, lịch sự và ân cần
Eigenschaft zwischenmenschlicher Äußerungen, freundlich, höflich, zuvorkommend zu sein
nợ phải trả- tính chất có giá trị ràng buộc, bắt buộc; các khoản nợ
Eigenschaft, bindend, verpflichtend zu sein; Schulden
nghĩa vụ- tính chất có tính ràng buộc, bắt buộc; một điều có hiệu lực bắt buộc hoặc mang tính nghĩa vụ
Eigenschaft, bindend, verpflichtend zu sein; eine Sache, die verbindlich, verpflichtend, obligatorisch ist
tính ràng buộc- đặc tính có hiệu lực ràng buộc, bắt buộc phải tuân theo
Eigenschaft, bindend, verpflichtend zu sein