

nghĩa vụ, bổn phận- điều phải làm, điều được yêu cầu hoặc mong đợi từ một người, trách nhiệm
das, was getan werden muss, was von einem verlangt oder erwartet wird, die Pflicht
lời cam kết, lời thề- lời hứa tuân theo những quy tắc nhất định; việc tuyên thệ
Versprechen, sich an bestimmte Regeln zu halten; Ablegen eines Eides
sự ký hợp đồng, sự tuyển dụng- hành động thuê hoặc mời ai đó làm việc theo hợp đồng, ví dụ như một nghệ sĩ hoặc vận động viên
Handlung, mit der jemand unter Vertrag genommen oder engagiert wird, zum Beispiel ein Künstler oder Sportler
nghĩa vụ tài chính, khoản nợ- số tiền mà ai đó phải trả
Geldbetrag, den jemand zu zahlen hat