

mức tiêu thụ- việc sử dụng một loại hàng hóa xét theo số lượng hoặc số đơn vị; phần hàng hóa đã được tiêu thụ
die Verwendung eines Gutes in Menge und Stückzahlen; das Verbrauchte
sự tiêu hao- quá trình sử dụng hết, làm cạn đi một loại hàng hóa hoặc tài nguyên; phần đã được sử dụng hết
das Verbrauchen, Aufbrauchen eines Gutes; das was verbraucht wird