

mảnh mai- thể trạng cơ thể nhạy cảm, yếu ớt hoặc hơi suy nhược
eine körperlich empfindliche (auch schwächliche) Konstitution
sự nâng niu- cách xử lý hoặc tiếp xúc một cách hết sức cẩn thận, nhẹ tay và dè dặt
behutsames (spitzfingriges, vorsichtiges) Handhaben
sự tinh tế- sự biểu đạt tinh tế, giàu cảm xúc trong giao tiếp và nghệ thuật
feinsinniger, gefühlvoller Ausdruck in Kommunikation und Kunst
sự hiền hòa- tính cách dịu dàng, ôn hòa và không thô bạo
Sanftmut
độ thanh nhã- độ mịn, tinh tế hoặc vị thanh nhã trong kết cấu hay hương vị
feine Konsistenz oder Geschmack
độ sáng- mức độ sáng sủa hoặc ánh sáng rõ, nhẹ
Helligkeit