

sự phân rã- quá trình phân hủy, tan rã dần dần thành các thành phần cấu tạo
das Zerfallen; allmähliche Auflösung in die Bestandteile
phân rã- sự phân chia tự phát của hạt nhân nguyên tử
die spontane Spaltung eines Atomkerns
sự sụp đổ- sự diệt vong, sụp đổ (của một xã hội hoặc trật tự xã hội)
das Zugrundegehen, der Untergang (einer Gesellschaft oder Gesellschaftsordnung)