

khu trục hạm- một dạng tàu chiến, loại tàu chiến nhỏ nhất có thể thực hiện nhiệm vụ tác chiến mà không cần hỗ trợ thêm
eine Form des Kriegsschiffes, kleinstes Kriegsschiff, welches operative Aufträge ohne weitere Unterstützung erfüllen kann
khu trục hạm- ban đầu là tên gọi cho một loại tàu chiến nhỏ và nhanh dùng để chống lại tàu phóng lôi
ursprünglich Bezeichnung für ein kleines und schnelles Kriegsschiff zur Abwehr von Torpedobooten
kẻ hủy diệt, người phá hủy- ai đó hoặc thứ gì đó phá hủy một cái gì
jemand, der etwas zerstört