ép buộc- buộc ai đó phải thực hiện một hành động, đưa ra một phản ứng hoặc thể hiện một thái độ nào đó mà họ không tự nguyện làm
von jemandem eine Leistung oder ein bestimmtes Verhalten erzwingen
Der frühere DFB-Präsident zieht sich endgültig von allen Fußball-Ämtern zurück. Wenn dieser Schritt nicht so spät gekommen wäre, würde er noch mehr Respekt abnötigen.
Cựu chủ tịch DFB rút lui dứt khoát khỏi mọi chức vụ trong bóng đá. Nếu bước đi này không đến muộn như vậy, ông ấy còn có thể khiến người khác dành cho mình nhiều sự kính trọng hơn nữa.