

quay cóp- chép bài hoặc gian lận bằng cách nhìn bài của người khác.
abschreiben, schummeln
học lỏm- tiếp thu hoặc bắt chước một điều gì đó bằng cách quan sát người khác rồi làm theo cho mình.
sich etwas durch Schauen aneignen, etwas für sich kopieren, etwas nachmachen
chán ngấy- không còn muốn nhìn một thứ gì nữa vì đã nhìn quá lâu hoặc quá nhiều.
etwas nicht mehr sehen können