
sờ khám- dùng tay sờ để kiểm tra hoặc khám xét một vật hoặc một người
etwas oder jemanden tastend untersuchen
quét tia- kiểm tra bằng tia hoặc bức xạ để thu nhận thông tin về cấu trúc hay đặc điểm
mithilfe von Strahlen untersuchen
quét bề mặt- rà soát hoặc đọc một bề mặt một cách có hệ thống
eine Oberfläche absuchen
thăm dò- kiểm tra và đánh giá một tình huống hoặc đối thủ để ước lượng mức độ nguy hiểm hay phản ứng
eine Situation, einen Gegner überprüfen und einschätzen