
khởi động- làm cho một vật hay thiết bị bắt đầu hoạt động, vận hành.
etwas in Funktion setzen
để bật- giữ cho một thiết bị hay chức năng tiếp tục hoạt động, không tắt đi.
die Funktion einer Sache aufrechterhalten
mặc nguyên- tiếp tục mặc trên người, không cởi một món quần áo ra.
Kleidung anbehalten
khởi đầu- thể hiện hoặc cho thấy một sự khởi đầu, một ấn tượng ban đầu hay triển vọng nào đó.
sich darstellen, sich präsentieren, sich zeigen; es startet
mắng nhiếc- chỉ trích, quở mắng ai đó một cách gay gắt, nặng nề.
jemanden heftig, scharf kritisieren, schelten
ram thép- nung thép sau khi tôi cứng hoặc hàn đến một nhiệt độ nhất định để điều chỉnh độ cứng và tính chất vật liệu.
den Stahl nach dem Härten oder Schweißen auf Temperatur bringen