
để nguyên- không thay đổi gì và để mọi thứ y như hiện trạng; giữ nguyên trạng thái của cái gì đó
nichts verändern und somit alles so lassen, wie es ist; etwas beim Status quo belassen
thôi, dừng- không làm một việc cụ thể nào đó và do đó không tạo ra thay đổi; không thực hiện một hành động
etwas Bestimmtes nicht tun und somit Veränderungen bleibenlassen; eine Aktion unterlassen
để, cho phép- cho phép một điều gì đó và do đó để một sự thay đổi xảy ra; để một hành động diễn ra, cho phép
etwas erlauben und somit eine Veränderung passieren lassen; eine Aktion geschehen lassen, zulassen
cho, thả- làm một việc gì đó và do đó chủ động tạo ra sự thay đổi, thực hiện một hành động
etwas tun und somit eine Veränderung aktiv betreiben, eine Aktion durchführen
bảo, sai, yêu cầu- yêu cầu một việc gì đó và nhờ/ra lệnh cho ai đó làm việc đó; chỉ thị một hành động
etwas fordern und jemanden bitten/zwingen etwas zu tun; eine Aktion anordnen
để cho, nhường- đưa cái gì đó cho ai; nhường lại, để ai đó giữ lại
jemandem etwas geben; etwas überlassen, behalten lassen
bỏ lại, để lại- không mang theo ai đó hoặc cái gì đó, bỏ lại phía sau
jemanden oder etwas nicht mitnehmen, zurücklassen
có thể, cho phép- tiềm ẩn một khả năng, thích hợp cho việc gì đó
eine Möglichkeit in sich bergen, zu etwas geeignet sein
xả, tháo- cho phép chất lỏng chảy ra, xả bỏ
Flüssigkeiten ermöglichen abzufließen, ablassen
nhịn, giữ- giữ sự kiểm soát bản thân
die Beherrschung behalten