đào- đào một cái hố trong lòng đất.
ein Loch ins Erdreich graben
triệt phá- làm cho một nhóm tội phạm không còn khả năng hoạt động.
eine kriminelle Gruppe unschädlich machen
lấy thư- lấy thư từ trong hộp thư ra.
Post aus dem Briefkasten nehmen