nghĩ ra- soạn ra, nghĩ ra hoặc tìm ra điều gì đó bằng cách suy nghĩ kỹ lưỡng và công phu
durch intensives Überlegen ausarbeiten, ausdenken, ersinnen
Sicherheitsforscher der finnischen Firma F-Secure haben eine Methode ausgetüftelt, mit der sie sich Zugang zu den Zimmern vieler Hotels weltweit verschaffen könnten.
Các nhà nghiên cứu an ninh của công ty Phần Lan F-Secure đã nghĩ ra một phương pháp cho phép họ có thể tiếp cận các phòng của nhiều khách sạn trên toàn thế giới.
Fischer und sein Team haben in den vergangenen Jahren neue Methoden ausgetüftelt, um diesem uralten Eis möglichst viel Informationen zu entlocken.
Trong những năm qua, Fischer và nhóm của ông đã nghĩ ra những phương pháp mới để khai thác được nhiều thông tin nhất có thể từ lớp băng cổ xưa này.