
xử lý, giải quyết- kiểm tra và đánh giá một vấn đề, ví dụ như chấp thuận hoặc từ chối
eine Sache prüfend befinden und zum Beispiel gutheißen oder ablehnen
gia công, xử lý- tác động thay đổi lên hình dạng của một thứ gì đó
auf die Form von etwas verändernd einwirken
đánh đập, xử lý thô bạo- đánh ai đó mạnh mẽ (bằng nắm đấm)
jemanden heftig (mit den Fäusten) schlagen
chơi vụng về- chơi một nhạc cụ một cách thiếu kỹ năng
ein Musikinstrument unkundig spielen
thuyết phục, gây áp lực- nói chuyện với ai đó để họ làm điều gì đó theo mong muốn
auf jemanden einreden, damit dieser etwas Gewünschtes tut