
bỏ cuộc, từ bỏ- không tiếp tục theo đuổi một việc gì đó nữa
eine Sache nicht weiter verfolgen
buông tha, ngừng quấy rối- không tiếp tục làm phiền hoặc gây áp lực lên một người nào đó
eine Person nicht weiter bedrängen
xả, rút, giảm bớt- làm giảm lượng của một thứ gì đó, ví dụ như chất lỏng
etwas (wie zum Beispiel eine Menge) reduzieren
xả hơi, trút giận- để cho cảm xúc tuôn trào một cách tự do
den Emotionen freien Lauf lassen