
cứng ngắc- Cực kỳ cứng, rất rắn chắc hoặc đông cứng đến mức gần như không thể tác động được.
äußerst hart
khắc nghiệt- Rất nặng nề, vất vả hoặc hà khắc; nghiêm khắc, không khoan nhượng, không thương xót.
schwer, strapaziös; streng, unbarmherzig
cứng rắn- Là đối thủ hoặc người đàm phán rất khó đối phó, không dễ nhượng bộ và giữ lập trường rất chặt chẽ.
ein schwieriger Gegner oder Verhandlungspartner seiend