
xác nhận- Khẳng định hoặc ít nhất củng cố tính chân thực của một tuyên bố hoặc một sự kiện
den Wahrheitsgehalt einer Aussage oder eines Sachverhalts bejahen oder zumindest erhärten
chấp nhận- chấp nhận một đề nghị
ein Angebot annehmen
công nhận- Thể hiện sự công nhận
Anerkennung leisten
phê chuẩn- chính thức ban hành một quyết định bổ nhiệm
eine Ernennung formal in Kraft setzen
báo nhận- Thông báo lại lối vào
den Eingang rückmelden