

lên án- công khai làm cho ai đó mất mặt, bêu xấu, lên án hoặc chỉ trích gay gắt trước công chúng
jemanden öffentlich bloßstellen, anprangern, heftig kritisieren
đóng dấu sắt- dùng sắt nung đỏ in một dấu hiệu lên người ai đó, thường là trên trán, như một hình phạt
jemandem mit dem Brandeisen ein Zeichen, meist auf die Stirn, als Strafe einbrennen