
dừng lại- Tiếng hô ra lệnh dừng lại, chỉ dùng với súc vật kéo xe hoặc cưỡi, phần lớn là ngựa; với người chỉ dùng đùa cợt.
Befehl zum Anhalten (nur zu Zug- oder Reittieren, meistens zu Pferden; zu Menschen nur scherzhaft)
rét quá- Tiếng kêu thốt ra khi cảm thấy lạnh quá mức.
Ausruf bei übermäßiger Kälte
ghê quá- Tiếng kêu biểu lộ sự ghê tởm hoặc chán ghét.
Ausruf des Ekels
brừm brừm- Âm thanh bắt chước tiếng động cơ trong ngôn ngữ trẻ em.
Motorengeräusch in der Kindersprache