
làm đặc- làm cho chất lỏng (đặc biệt là thức ăn) trở nên đặc hơn, sánh hơn, cứng hơn bằng cách thêm chất làm đặc, bột hoặc thứ gì đó tương tự
durch Zugabe von Geliermittel, Mehl oder Ähnlichem etwas Flüssiges (besonders Speisen) dickflüssiger, zähflüssiger, fester machen
trở nên đặc- trở nên đặc hơn, sánh hơn, cứng hơn
dickflüssiger, zähflüssiger, fester werden