

cháy đứt- bị chảy và đứt ra dưới tác động của nhiệt hoặc dòng điện quá tải
durch zu hohe Wärme- oder Strombelastung schmelzen und unter Glut entzweigehen
cháy rụi- cháy hoặc cháy đỏ hoàn toàn xuyên suốt
durch und durch brennen oder glühen
cháy suốt- cháy liên tục không ngừng trong một khoảng thời gian nhất định
für eine bestimmte Zeit ununterbrochen brennen
bỏ trốn- lén lút bỏ đi, chạy trốn
heimlich davonlaufen
đốt cháy xuyên qua- xuyên thấu qua một vật gì đó bằng cách đốt cháy hoặc làm nóng đỏ
etwas mittels Brennen oder Glühen durchdringen
cháy lan xuyên qua- di chuyển xuyên qua một vật gì đó bằng cách cháy hoặc cháy đỏ
sich mittels Brennen oder Glühen durch etwas hindurchbegeben
thiêu xuyên qua- làm thủng một vật gì đó bằng lửa hoặc nhiệt độ cao
etwas mit Feuer oder Glut durchdringen