

trốn thoát- trốn khỏi cảnh bị giam giữ, tránh bị bắt hoặc thoát khỏi một tình huống rất khó chịu khác.
aus Gefangenschaft fliehen, sich der Gefangennahme oder einer anderen sehr unangenehmen Situation entziehen
chất đống- gom góp một lượng lớn thứ gì đó đến mức phải xếp chồng thành đống.
große Mengen zusammentragen, mit der Notwendigkeit zu stapeln
dồn đống- tích tụ, chất lên ngày càng nhiều, dùng cho nhiều sự vật.
sich ansammeln (von vielen Dingen)