
bay xuyên- di chuyển bằng cách bay xuyên qua một vật hoặc một không gian nào đó
sich fliegend durch etwas hindurchbewegen
bay thẳng- bay đến đích mà không dừng lại hạ cánh trung gian trên đường
zu einem Ziel fliegen, ohne den Flug unterwegs durch eine Zwischenlandung zu unterbrechen
trượt thi- không vượt qua được một kỳ thi hoặc bài kiểm tra
eine Prüfung nicht bestehen
bay qua- bay xuyên qua một khu vực hoặc hiện tượng nào đó
im Flug durchqueren
bay hết- vượt qua một quãng đường nhất định bằng đường bay, bay hết một khoảng cách nhất định
eine bestimmte Distanz im Flug überwinden, eine bestimmte Distanz fliegend zurücklegen
đọc lướt- đọc nhanh và hời hợt, không đi sâu vào nội dung
oberflächlich und schnell lesen
thoáng qua- đột nhiên chiếm lấy hoặc tràn ngập cảm xúc trong ai đó
jemanden plötzlich ergreifen, erfüllen