

chở đến- vận chuyển người hoặc hàng hóa đến một nơi bằng máy bay
mit einem Flugzeug an einen Ort (hierhin) transportieren
bay vào- xâm nhập hoặc đi vào một vùng không phận với tư cách là máy bay
als Flugzeug in einen Luftraum eindringen
bay thử- đạt được khả năng bay tốt nhờ thực hành và luyện tập, hoặc làm quen với một máy bay mới qua quá trình bay thử
durch Praxis und Übung zu guten Flugleistungen kommen
hoàn vốn- bù đắp được chi phí, chứng tỏ đáng giá về mặt tài chính
die Kosten abdecken, sich bezahlt machen