

thiếu vắng- phải chịu đựng cảm giác thiếu vắng một người hoặc một vật như một sự mất mát, thiếu hụt đối với bản thân
das Nichtvorhandensein einer Person beziehungsweise einer Sache als persönlichen Mangel empfindend erdulden müssen
không cần- không còn nhất thiết phải có ai hoặc cái gì nữa; vẫn xoay xở, vẫn sống được mà không cần một người hoặc một thứ nhất định
nicht länger auf jemanden beziehungsweise etwas bestehen; ohne jemand beziehungsweise etwas Bestimmtes zurechtkommen
thiếu- cảm thấy thiếu, không có một điều được xem là cần thiết, có lợi, thích hợp hoặc dễ chịu; không sở hữu điều đó
etwas für notwendig, vorteilhaft, passend, angenehm Erachtetes als fehlend, mangelnd empfinden; nicht besitzen