Peter kommt etwa um drei Uhr. Um vier Uhr wird er sicher da sein.
Peter sẽ đến vào khoảng ba giờ. Chắc chắn bốn giờ anh ta sẽ có mặt.
„Auch wenn die Schätzungen zu Hebungen in Afrika sehr weit auseinandergehen, gibt es doch Hinweise darauf, dass zum Beispiel das Gebirgsgebiet Namibias, welches aktuell bis über 2000 Meter hoch aufragt, in den letzten 10 Millionen Jahren um 1000 Meter angehoben wurde.“
Mặc dù các ước tính về sự nâng lên ở châu Phi rất khác nhau, nhưng vẫn có bằng chứng cho thấy ví dụ như khu vực núi Namibia, hiện cao hơn 2000 mét, đã được nâng lên khoảng 1000 mét trong 10 triệu năm qua.
2
ví dụ như
wie etwa, zum Beispiel
Viele Meeressäuger wurden früher intensiv bejagt, etwa das Walross, das fast ausgerottet wurde.
Nhiều loài động vật có vú ở biển trước đây bị săn bắt ráo riết, ví dụ như con walrus, gần như bị tuyệt chủng.
Particle
1
chẳng lẽ- Dùng trong câu hỏi để biểu thị người nói ngầm chờ đợi hoặc nghiêng về một câu trả lời phủ định.
in Interrogativsätzen drückt es die Erwartungshaltung auf eine negierende Antwort aus