
giàu biểu cảm- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sắc thái hoặc ý nghĩa một cách rõ rệt, sinh động và đầy sức gợi.
ausdrucksvoll
biểu cảm- Trong ngôn ngữ học, đặc biệt là lý thuyết hành động ngôn từ: thuộc tính của những phát ngôn mà qua đó người nói muốn bày tỏ sự gắn bó về cảm xúc hoặc quan hệ xã hội với người được nói tới hay người được hướng đến.
Linguistik, speziell Sprechakttheorie: Eigenschaft von Äußerungen, mit denen der Sprecher seine emotionale oder soziale Verbundenheit mit dem Angesprochenen zum Ausdruck bringen will.