
tiêu biểu- đại diện cho một người, một vật, một nhóm hoặc một phạm trù; mang tính biểu trưng cho một điều gì đó
jemand, etwas, eine Gruppe oder eine Kategorie vertretend; symbolisch sein für etwas
trang trọng- trông bề thế, đáng kể, tạo ấn tượng sang trọng hoặc uy nghi
ansehnlich wirkend
trần thuật- thuộc tính của một phát ngôn ngôn ngữ mà qua đó người nói muốn cho người nghe biết rằng một sự việc diễn ra hoặc đã xảy ra theo một cách nhất định (hành vi/hành động ngôn ngữ trần thuật)
Eigenschaft einer sprachlichen Äußerung, mit der der Sprecher dem Hörer mitteilen will, dass etwas sich auf eine bestimmte Weise verhält, zugetragen hat (repräsentativer Akt/repräsentativer Sprechakt)