
thối rữa- Không còn tươi; thối rữa, mục nát
nicht mehr frisch; verrottet, verfault
lười biếng- Không có hứng thú hoặc động lực để dành thời gian cho một việc gì đó có vẻ khó khăn.
keine Lust beziehungsweise Motivation besitzend, sich einer anstrengend erscheinenden Angelegenheit zu widmen
khả nghi- Sai, đáng nghi ngờ, đáng ngờ, có vấn đề hoặc không ổn
falsch, fragwürdig, verdächtig, problematisch oder nicht in Ordnung