

nhầm lẫn- Hiểu sai hoặc phán đoán sai về một việc; bị lầm trong nhận định của mình.
sich täuschen
đi lạc- Khi đi bộ hoặc di chuyển đã chọn nhầm hướng, nhầm đường nên không đi đúng lộ trình.
beim Schreiten/Laufen den falschen Weg einschlagen
thất bại- Không hoạt động như mong muốn, không phát huy tác dụng hoặc không đạt được mục đích, kết quả đề ra.
nicht funktionieren, nicht den Zweck erfüllen oder das Ziel erreichen