cho xem- đưa hoặc trưng một vật gì đó ra để người khác xem, xuất trình cho người khác nhìn thấy
jemandem etwas vorzeigen
chỉ về- chỉ tay hoặc hướng về phía ai đó, đặc biệt là về phía người nói
auf jemanden (den Sprechenden) zeigen