

bay đến- di chuyển trong không trung đến một mục tiêu hoặc địa điểm nào đó.
sich durch die Luft zu einem Ziel bewegen
bay qua- bay ngang qua một vị trí hoặc khu vực nhất định trên mặt đất.
über eine bestimmte Stelle auf dem Boden fliegen
chở đến- vận chuyển thứ gì đó, thường bằng máy bay, đến một đích đến.
etwas (meist mit Flugzeugen) zu einem Ziel transportieren
trôi vèo- trôi qua rất nhanh, vụt mất trong thời gian ngắn.
rasch verstreichen
lao tới- di chuyển thật nhanh về phía hoặc đến một người hay vật gì đó.
sich rasch über/zu etwas hinbewegen
ngã sấp- bị ngã xuống đất, thường là bất ngờ.
(meist überraschend) auf den Boden fallen