

ngã- rơi xuống đất, xuống nền một cách mạnh mẽ
(mit Wucht) zu Boden, auf die Erde fallen
quỳ xuống- ném mình xuống đầu gối trước mặt ai đó
sich vor jemandem auf die Knie werfen
rơi xuống- rơi xuống nền đất, mặt đất; rơi xuống phía dưới
auf den Boden, die Erde fallen; nach unten fallen
không còn giá trị- trở nên lỗi thời, vô giá trị; không còn được xem xét nữa
hinfällig werden; nicht mehr in Betracht kommen