

thiết lập- sắp đặt, dựng nên, tạo lập hoặc ấn định một tổ chức, cơ chế hay trật tự nào đó.
einrichten, errichten, erstellen, festsetzen
quy định- tuyên bố là có hiệu lực, xác định hoặc ấn định một cách chính thức.
für gültig erklären, bestimmen
chỉ thị- ra lệnh, dặn dò hoặc hướng dẫn ai đó phải làm gì.
anordnen, unterweisen, anweisen