

gián đoạn- Tạm thời ngắt quãng, không diễn ra liên tục mà xảy ra từng lúc, luân phiên hoặc thất thường.
zeitweilig aussetzend, wechselnd
ngắt quãng- Thuật ngữ chỉ cách cấu âm của các phụ âm mà trong đó có sự luân phiên nhanh, lặp đi lặp lại nhiều lần giữa chỗ hẹp hoặc đóng kín và chỗ mở ra.
Bezeichnung für die Artikulation von Konsonanten, bei denen ein mehrfacher, schneller Wechsel zwischen Verengung/ Verschluss und Öffnung (= intermittierende Verschlussbildung) erfolgt