
điên- bị rối loạn hoặc suy giảm chức năng trong đời sống tinh thần và tâm hồn (= bệnh tâm thần)
an einer Störung oder Fehlleistung des Geistes- und Seelenlebens (= Geisteskrankheit) leidend
tuyệt vời- rất tốt và gây ấn tượng mạnh
sehr gut und beeindruckend
cực kỳ- rất, rất lớn, rất quan trọng, rất có ý nghĩa
sehr, sehr groß, sehr bedeutend, sehr wichtig
rối trí- không còn có thể tập trung tốt, bối rối
nicht mehr so gut konzentriert, verwirrt