
Tuyệt vời- Thán từ thể hiện sự phấn khích, vui mừng trước một thành công
Ausruf der Begeisterung über einen Erfolg
vâng- Dùng để biểu thị sự đồng ý, chấp nhận hoặc xác nhận một câu hỏi hay lời nói.
drückt Zustimmung, Einverständnis aus
mà- Dùng để nhắc đến điều mà người nghe đã biết rõ hoặc đương nhiên là như vậy.
bekanntlich (ist das so)
đấy- Dùng để nhấn mạnh mệnh lệnh, lời cảnh báo hoặc yêu cầu rằng điều gì đó nhất định phải được tuân theo.
unbedingt
thậm chí- Dùng để tăng mức độ, nhấn mạnh rằng điều gì đó còn đi xa hơn, gần như có thể nói là như vậy.
sogar, sozusagen