tái mét- Trông mặt rất nhợt nhạt, gần như trắng bệch vì sợ hãi, sốc hoặc yếu mệt.
sehr blass im Gesicht aussehend
„Nein, diese ganzen dämlichen Footballspieler haben Prinz Albert wahrscheinlich genauso angegafft, wie Mona jetzt gafft, mit kalkweißem Gesicht.“
"Không, tất cả những cầu thủ bóng bầu dục ngớ ngẩn đó có lẽ đã nhìn chằm chằm vào Hoàng tử Albert y như Mona đang nhìn bây giờ, với gương mặt tái mét."